Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HẠ LONG HTY
Tên viết tắt CÔNG TY HẠ LONG HTY
Loại hình doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật TRẦN VĂN NAM
Ngày bắt đầu hoạt động 18/05/2023
Địa chỉ trụ sở Tổ 3, Khu 1, Phường Hùng Thắng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh
Tình trạng hoạt động Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 192 ngành nghề Thu gọn danh sách
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 0141 Chăn nuôi trâu, bò 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0144 Chăn nuôi dê, cừu 0145 Chăn nuôi lợn 0146 Chăn nuôi gia cầm 0149 Chăn nuôi khác 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0220 Khai thác gỗ 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 0311 Khai thác thuỷ sản biển 0312 Khai thác thuỷ sản nội địa 0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển 0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0510 Khai thác và thu gom than cứng 0520 Khai thác và thu gom than non 0610 Khai thác dầu thô 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 0710 Khai thác quặng sắt 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0893 Khai thác muối 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1076 Sản xuất chè 1077 Sản xuất cà phê 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1311 Sản xuất sợi 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1520 Sản xuất giày dép 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1811 In ấn 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1820 Sao chép bản ghi các loại 1910 Sản xuất than cốc 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2910 Sản xuất xe có động cơ 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3220 Sản xuất nhạc cụ 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3511 Sản xuất điện 3512 Truyền tải và phân phối điện 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 3811 Thu gom rác thải không độc hại 3812 Thu gom rác thải độc hại 3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3830 Tái chế phế liệu 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 4101 Xây dựng nhà để ở 4102 Xây dựng nhà không để ở 4211 Xây dựng công trình đường sắt 4212 Xây dựng công trình đường bộ 4221 Xây dựng công trình điện
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 5702135656 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 5702135656 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 5702135656

Hành chủ đạo

Thổ 40%

Đại diện cho sự vững chắc, thực tế, làm nền tảng cho sự tích lũy lâu dài.

  • Ổn định
  • Nền tảng
  • Bền vững
Tỷ lệ năm hành Có sự lệch hành
Kim 30%
Chữ số: 6, 7
Mộc 10%
Chữ số: 3, 4
Thủy 20%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 0%
Chữ số: 9
Thổ 40%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
4.1/10
Âm Dương
Cân bằng tương đối
Hành khuyết
Hỏa

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thổ. Một vài ngũ hành chiếm tỷ trọng vượt trội, khiến các hành còn lại tương đối lép vế. Các hành chưa xuất hiện: Hỏa.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính ổn định, nền tảng, bền vững của hành Thổ. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Hỏa.

Được sinh bởi
Hỏa
Sinh cho
Kim
Khắc
Thủy
Bị khắc bởi
Mộc
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 5702135656

Bát quái Sơ đồ lập quái
Càn Hạ quái Đoài Ly Chấn Khôn Cấn Thượng quái Khảm Tốn
Thượng quái: ☶ Cấn Hạ quái: ☰ Càn
Quẻ chủ Sơn Thiên Đại Súc
Đại Cát

Khả năng tích lũy tài sản, tri thức và nguồn lực lớn, tạo nền tảng phát triển bền vững.

Hào biến
Hào 4
Quẻ biến
Hỏa Thiên Đại Hữu
Xu hướng biến động
Đại Cát

Tượng trưng cho sự sung túc, nguồn lực dồi dào và khả năng phát triển mạnh.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Bình Hòa

Chu kỳ 5: Biến chuyển

Ngũ hành lưu niên
Thổ
Độ tương hợp MST
Bình hòa
  • #Thay đổi
  • #Linh hoạt
  • #Điều chỉnh
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 5 (Biến chuyển - Hành Thổ), mang năng lượng bình hòa đối với dãy số hành Thổ. Đây là thời điểm phù hợp để thay đổi và linh hoạt.

Xu hướng có nhiều thay đổi hoặc tình huống khó đoán, tạo cả cơ hội lẫn áp lực điều chỉnh.

Tương quan Ngũ Hành
Đồng hành Niên vận

Niên vận năm và ngũ hành nổi trội của dãy số cùng thuộc hành Thổ, tượng trưng cho sự đồng nhất, ổn định nhưng cần lưu ý duy trì tính cân bằng.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.