Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CHI NHÁNH MAY DELTA HẬU LỘC I - CÔNG TY CỔ PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO DELTA
Tên viết tắt CHI NHÁNH DELTA HẬU LỘC
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần
Mô hình tổ chức Chi nhánh
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật PHẠM DUY GIÁP
Ngày bắt đầu hoạt động 21/01/2011
Địa chỉ trụ sở Thôn Giữa, Xã Phú Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hoạt động Ngừng hoạt động
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 192 ngành nghề Thu gọn danh sách
0124 Trồng cây hồ tiêu 0125 Trồng cây cao su 0126 Trồng cây cà phê 0127 Trồng cây chè 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0129 Trồng cây lâu năm khác 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 0141 Chăn nuôi trâu, bò 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0144 Chăn nuôi dê, cừu 0145 Chăn nuôi lợn 0146 Chăn nuôi gia cầm 0149 Chăn nuôi khác 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0222 Mã ngành 0222 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 0323 Sản xuất giống thuỷ sản 0510 Khai thác và thu gom than cứng 0520 Khai thác và thu gom than non 0610 Khai thác dầu thô 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 0710 Khai thác quặng sắt 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0893 Khai thác muối 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1321 Mã ngành 1321 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 1323 Mã ngành 1323 1324 Mã ngành 1324 1329 Mã ngành 1329 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1820 Sao chép bản ghi các loại 1910 Sản xuất than cốc 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2910 Sản xuất xe có động cơ 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3220 Sản xuất nhạc cụ 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 3812 Thu gom rác thải độc hại 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 4220 Xây dựng công trình công ích 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4541 Bán mô tô, xe máy 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4631 Bán buôn gạo 4632 Bán buôn thực phẩm 4633 Bán buôn đồ uống 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4690 Bán buôn tổng hợp 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4911 Vận tải hành khách đường sắt 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5110 Vận tải hành khách hàng không 5120 Vận tải hàng hóa hàng không 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 5224 Bốc xếp hàng hóa 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 8541 Đào tạo đại học 8542 Đào tạo thạc sỹ
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 2800702548-002 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 2800702548-002 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 2800702548-002

Hành chủ đạo

Thổ 46.2%

Đại diện cho sự vững chắc, thực tế, làm nền tảng cho sự tích lũy lâu dài.

  • Ổn định
  • Nền tảng
  • Bền vững
Tỷ lệ năm hành Lệch hành rõ rệt
Kim 7.7%
Chữ số: 6, 7
Mộc 7.7%
Chữ số: 3, 4
Thủy 38.5%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 0%
Chữ số: 9
Thổ 46.2%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
2.3/10
Âm Dương
Thiên Âm
Hành khuyết
Hỏa

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thổ. Phân bố ngũ hành tập trung lớn vào một nhóm số, thiếu vắng sự hiện diện của nhiều hành khác. Các hành chưa xuất hiện: Hỏa.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính ổn định, nền tảng, bền vững của hành Thổ. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Hỏa.

Được sinh bởi
Hỏa
Sinh cho
Kim
Khắc
Thủy
Bị khắc bởi
Mộc
Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Cát

Chu kỳ 3: Phát triển

Ngũ hành lưu niên
Mộc
Độ tương hợp MST
Cần thận trọng
  • #Sáng tạo
  • #Truyền thông
  • #Mở rộng
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 3 (Phát triển - Hành Mộc), mang năng lượng cần thận trọng đối với dãy số hành Thổ. Đây là thời điểm phù hợp để sáng tạo và truyền thông.

Năng lượng phát triển và biểu đạt nổi bật, thuận lợi cho hoạt động truyền thông, sản phẩm mới và mở rộng tệp khách hàng.

Tương quan Ngũ Hành
Niên vận Tương khắc

Niên vận Mộc khắc Thổ (Bản mệnh dãy số), tượng trưng cho áp lực từ bên ngoài, đòi hỏi doanh nghiệp phải chú trọng quản trị rủi ro.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.