Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU PHOENIX
Tên viết tắt PHOENIX PRODUCTION TRADING SERVICE IMPORT EXPORT CO.,LTD
Loại hình doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật ĐÀM MẠO PHONG
Ngày bắt đầu hoạt động 03/11/2016
Địa chỉ trụ sở 237/1 Ngô Gia Tự, Phường 03, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế cơ sở 10 Thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hoạt động Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 191 ngành nghề Thu gọn danh sách
0119 Trồng cây hàng năm khác 0121 Trồng cây ăn quả 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu 0123 Trồng cây điều 0124 Trồng cây hồ tiêu 0125 Trồng cây cao su 0126 Trồng cây cà phê 0127 Trồng cây chè 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0129 Trồng cây lâu năm khác 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 0141 Chăn nuôi trâu, bò 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0144 Chăn nuôi dê, cừu 0145 Chăn nuôi lợn 0146 Chăn nuôi gia cầm 0149 Chăn nuôi khác 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0221 Mã ngành 0221 0222 Mã ngành 0222 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 0311 Khai thác thuỷ sản biển 0312 Khai thác thuỷ sản nội địa 0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển 0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0323 Sản xuất giống thuỷ sản 0510 Khai thác và thu gom than cứng 0520 Khai thác và thu gom than non 0610 Khai thác dầu thô 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 0710 Khai thác quặng sắt 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0893 Khai thác muối 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1311 Sản xuất sợi 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1321 Mã ngành 1321 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 1323 Mã ngành 1323 1324 Mã ngành 1324 1329 Mã ngành 1329 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1520 Sản xuất giày dép 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1811 In ấn 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1820 Sao chép bản ghi các loại 1910 Sản xuất than cốc 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2212 Mã ngành 2212 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4940 Vận tải đường ống 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5310 Bưu chính 5320 Chuyển phát 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5629 Dịch vụ ăn uống khác 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 6201 Lập trình máy vi tính 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7310 Quảng cáo 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 7710 Cho thuê xe có động cơ 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 7722 Cho thuê băng, đĩa video 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7911 Đại lý du lịch 7912 Điều hành tua du lịch 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 8292 Dịch vụ đóng gói 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 0314094506 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 0314094506 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 0314094506

Hành chủ đạo

Thủy 40%

Đại diện cho dòng chảy thông tin, năng lực kết nối và sự ứng biến linh hoạt.

  • Lưu chuyển
  • Kết nối
  • Thích nghi
Tỷ lệ năm hành Có sự lệch hành
Kim 10%
Chữ số: 6, 7
Mộc 30%
Chữ số: 3, 4
Thủy 40%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 10%
Chữ số: 9
Thổ 10%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
4.7/10
Âm Dương
Cân bằng tương đối
Hành khuyết
Không có

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thủy. Một vài ngũ hành chiếm tỷ trọng vượt trội, khiến các hành còn lại tương đối lép vế. Các hành chiếm tỷ trọng thấp: Kim, Hỏa và Thổ.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính lưu chuyển, kết nối, thích nghi của hành Thủy. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Kim, Hỏa và Thổ.

Được sinh bởi
Kim
Sinh cho
Mộc
Khắc
Hỏa
Bị khắc bởi
Thổ
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 0314094506

Bát quái Sơ đồ lập quái
Càn Đoài Ly Chấn Khôn Thượng và Hạ quái Cấn Khảm Tốn
Thượng quái: ☷ Khôn Hạ quái: ☷ Khôn
Quẻ chủ Thuần Khôn
Cát

Nhu thuận, tích lũy bền vững, phù hợp với việc xây dựng nền tảng và quản trị nội bộ.

Hào biến
Hào 2
Quẻ biến
Địa Thủy Sư
Xu hướng biến động
Bình Hòa

Cần kỷ luật và tổ chức chặt chẽ để đối phó với cạnh tranh hoặc giai đoạn khó khăn.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Cát

Chu kỳ 6: Trách nhiệm

Ngũ hành lưu niên
Kim
Độ tương hợp MST
Tương sinh
  • #Cân bằng
  • #Cam kết
  • #Củng cố
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 6 (Trách nhiệm - Hành Kim), mang năng lượng tương sinh đối với dãy số hành Thủy. Đây là thời điểm phù hợp để cân bằng và cam kết.

Năm thiên về trách nhiệm, cam kết và sự ổn định trong quan hệ với nhân sự, khách hàng và đối tác.

Tương quan Ngũ Hành
Niên vận Tương sinh

Niên vận Kim sinh Thủy (Bản mệnh dãy số), tượng trưng cho năng lượng thời gian bổ trợ mạnh mẽ, gia tăng thuận lợi cho doanh nghiệp.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.