Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHIỆP MINH QUÂN
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật NGUYỄN TƯỜNG MINH
Ngày bắt đầu hoạt động 05/06/2013
Địa chỉ trụ sở Số 713, đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
Tình trạng hoạt động Đang hoạt động
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 191 ngành nghề Thu gọn danh sách
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1076 Sản xuất chè 1077 Sản xuất cà phê 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1311 Sản xuất sợi 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1520 Sản xuất giày dép 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1811 In ấn 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1820 Sao chép bản ghi các loại 1910 Sản xuất than cốc 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2910 Sản xuất xe có động cơ 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3220 Sản xuất nhạc cụ 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 4632 Bán buôn thực phẩm 4633 Bán buôn đồ uống 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 4911 Vận tải hành khách đường sắt 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 5224 Bốc xếp hàng hóa 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách 5310 Bưu chính 5320 Chuyển phát 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú 5590 Cơ sở lưu trú khác 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5629 Dịch vụ ăn uống khác 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 8532 Đào tạo trung cấp 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 0106198208 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 0106198208 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 0106198208

Hành chủ đạo

Thủy 50%

Đại diện cho dòng chảy thông tin, năng lực kết nối và sự ứng biến linh hoạt.

  • Lưu chuyển
  • Kết nối
  • Thích nghi
Tỷ lệ năm hành Lệch hành rõ rệt
Kim 10%
Chữ số: 6, 7
Mộc 0%
Chữ số: 3, 4
Thủy 50%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 10%
Chữ số: 9
Thổ 30%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
2.5/10
Âm Dương
Thiên Âm
Hành khuyết
Mộc

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thủy. Phân bố ngũ hành tập trung lớn vào một nhóm số, thiếu vắng sự hiện diện của nhiều hành khác. Các hành chưa xuất hiện: Mộc.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính lưu chuyển, kết nối, thích nghi của hành Thủy. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Mộc.

Được sinh bởi
Kim
Sinh cho
Mộc
Khắc
Hỏa
Bị khắc bởi
Thổ
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 0106198208

Bát quái Sơ đồ lập quái
Càn Đoài Ly Hạ quái Chấn Khôn Thượng quái Cấn Khảm Tốn
Thượng quái: ☷ Khôn Hạ quái: ☲ Ly
Quẻ chủ Địa Hỏa Minh Di
Đại Hung

Dễ gặp rủi ro ngầm hoặc thông tin thiếu minh bạch, nên thận trọng và bảo toàn lực lượng.

Hào biến
Hào 5
Quẻ biến
Thủy Hỏa Ký Tế
Xu hướng biến động
Cát

Mục tiêu cơ bản đã hoàn thành, cần duy trì ổn định và đề phòng suy giảm về sau.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Cát

Chu kỳ 9: Hoàn tất

Ngũ hành lưu niên
Hỏa
Độ tương hợp MST
Thử thách
  • #Hoàn thiện
  • #Danh tiếng
  • #Chuyển giao
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 9 (Hoàn tất - Hành Hỏa), mang năng lượng thử thách đối với dãy số hành Thủy. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện và danh tiếng.

Đây là giai đoạn hoàn thiện một chu kỳ, phù hợp tổng kết, xử lý phần việc cũ và chuẩn bị cho bước chuyển tiếp.

Tương quan Ngũ Hành
Tự khắc Niên vận

Bản mệnh dãy số Thủy khắc Hỏa (Niên vận), tượng trưng cho khả năng chủ động kiểm soát tình hình nhưng phải tiêu tốn nhiều công sức để vượt qua rào cản.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.