Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY CỔ PHẦN KLM GROUP
Tên viết tắt KLM GROUP
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật TRẦN DUY KHÁNH
Ngày bắt đầu hoạt động 01/10/2020
Địa chỉ trụ sở Thôn 11, Xã Nhân Cơ, Huyện Đắk R'Lấp, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hoạt động Đang hoạt động
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 191 ngành nghề Thu gọn danh sách
0119 Trồng cây hàng năm khác 0121 Trồng cây ăn quả 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu 0123 Trồng cây điều 0124 Trồng cây hồ tiêu 0125 Trồng cây cao su 0126 Trồng cây cà phê 0127 Trồng cây chè 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0129 Trồng cây lâu năm khác 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 0141 Chăn nuôi trâu, bò 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0144 Chăn nuôi dê, cừu 0145 Chăn nuôi lợn 0146 Chăn nuôi gia cầm 0149 Chăn nuôi khác 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0220 Khai thác gỗ 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 0510 Khai thác và thu gom than cứng 0520 Khai thác và thu gom than non 0710 Khai thác quặng sắt 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0893 Khai thác muối 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1076 Sản xuất chè 1077 Sản xuất cà phê 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1520 Sản xuất giày dép 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1811 In ấn 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1820 Sao chép bản ghi các loại 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 3811 Thu gom rác thải không độc hại 3812 Thu gom rác thải độc hại 3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3830 Tái chế phế liệu 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 4211 Xây dựng công trình đường sắt 4212 Xây dựng công trình đường bộ 4221 Xây dựng công trình điện 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 4229 Xây dựng công trình công ích khác 4291 Xây dựng công trình thủy 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 4311 Phá dỡ 4312 Chuẩn bị mặt bằng 4321 Lắp đặt hệ thống điện 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4541 Bán mô tô, xe máy 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 4631 Bán buôn gạo 4632 Bán buôn thực phẩm 4633 Bán buôn đồ uống 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4662 Mã ngành 4662 4663 Mã ngành 4663 4669 Mã ngành 4669 4690 Bán buôn tổng hợp 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5224 Bốc xếp hàng hóa 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 7710 Cho thuê xe có động cơ 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 6400425664 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 6400425664 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 6400425664

Hành chủ đạo

Kim 30%

Đại diện cho tính tổ chức, nguyên tắc rõ ràng và năng lực định hình khuôn chuẩn.

  • Kỷ luật
  • Cấu trúc
  • Quyết đoán
Tỷ lệ năm hành Có sự lệch hành
Kim 30%
Chữ số: 6, 7
Mộc 30%
Chữ số: 3, 4
Thủy 20%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 0%
Chữ số: 9
Thổ 20%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
5.4/10
Âm Dương
Thiên Âm
Hành khuyết
Hỏa

Dãy số sở hữu các hành nổi trội gồm Kim và Mộc. Một vài ngũ hành chiếm tỷ trọng vượt trội, khiến các hành còn lại tương đối lép vế. Các hành chưa xuất hiện: Hỏa.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính kỷ luật, cấu trúc, quyết đoán của hành Kim. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Hỏa.

Được sinh bởi
Thổ
Sinh cho
Thủy
Khắc
Mộc
Bị khắc bởi
Hỏa
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 6400425664

Bát quái Sơ đồ lập quái
☰ Càn ☱ Đoài ☲ Ly ☳ Chấn ☷ Khôn ☶ Cấn Hạ quái ☵ Khảm Thượng quái ☴ Tốn
Thượng quái: ☵ Khảm Hạ quái: ☶ Cấn
Quẻ chủ Thủy Sơn Kiển
Đại Hung

Tiến lui đều khó, nên tạm dừng để đánh giá lại chiến lược và giảm thiểu tổn thất.

Hào biến
Hào 1
Quẻ biến
Thủy Hỏa Ký Tế
Xu hướng biến động
Cát

Mục tiêu cơ bản đã hoàn thành, cần duy trì ổn định và đề phòng suy giảm về sau.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Bình Hòa

Chu kỳ 2: Kết nối

Ngũ hành lưu niên
Thổ
Độ tương hợp MST
Thử thách
  • #Hợp tác
  • #Kiên nhẫn
  • #Nuôi dưỡng
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 2 (Kết nối - Hành Thổ), mang năng lượng thử thách đối với dãy số hành Mộc. Đây là thời điểm phù hợp để hợp tác và kiên nhẫn.

Xu hướng nghiêng về hợp tác, xây dựng quan hệ và củng cố nền tảng thay vì đẩy nhanh tốc độ mở rộng.

Tương quan Ngũ Hành
Tự khắc Niên vận

Bản mệnh dãy số Mộc khắc Thổ (Niên vận), tượng trưng cho khả năng chủ động kiểm soát tình hình nhưng phải tiêu tốn nhiều công sức để vượt qua rào cản.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.