Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI LAI CHÂU
Tên viết tắt LAI CHAU BREEDING ., JSC
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật NGUYỄN TIẾN THÀNH
Ngày bắt đầu hoạt động 21/08/2020
Địa chỉ trụ sở Bản Bó Lun, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế tỉnh Lai Châu
Tình trạng hoạt động Đang hoạt động
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

188 ngành
Xem thêm 179 ngành nghề Thu gọn danh sách
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 0141 Chăn nuôi trâu, bò 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0144 Chăn nuôi dê, cừu 0145 Chăn nuôi lợn 0146 Chăn nuôi gia cầm 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1076 Sản xuất chè 1077 Sản xuất cà phê 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 3811 Thu gom rác thải không độc hại 3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 4101 Xây dựng nhà để ở 4102 Xây dựng nhà không để ở 4212 Xây dựng công trình đường bộ 4221 Xây dựng công trình điện 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 4229 Xây dựng công trình công ích khác 4291 Xây dựng công trình thủy 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 4311 Phá dỡ 4312 Chuẩn bị mặt bằng 4321 Lắp đặt hệ thống điện 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4631 Bán buôn gạo 4632 Bán buôn thực phẩm 4633 Bán buôn đồ uống 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4662 Mã ngành 4662 4663 Mã ngành 4663 4669 Mã ngành 4669 4690 Bán buôn tổng hợp 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4940 Vận tải đường ống 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5224 Bốc xếp hàng hóa 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5590 Cơ sở lưu trú khác 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5629 Dịch vụ ăn uống khác 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 5914 Hoạt động chiếu phim 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7710 Cho thuê xe có động cơ 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 7722 Cho thuê băng, đĩa video 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7911 Đại lý du lịch 7912 Điều hành tua du lịch 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 9319 Hoạt động thể thao khác 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 6200109855 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 6200109855 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 6200109855

Hành chủ đạo

Thủy 40%

Đại diện cho dòng chảy thông tin, năng lực kết nối và sự ứng biến linh hoạt.

  • Lưu chuyển
  • Kết nối
  • Thích nghi
Tỷ lệ năm hành Lệch hành rõ rệt
Kim 10%
Chữ số: 6, 7
Mộc 0%
Chữ số: 3, 4
Thủy 40%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 10%
Chữ số: 9
Thổ 40%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
3/10
Âm Dương
Cân bằng tương đối
Hành khuyết
Mộc

Dãy số sở hữu các hành nổi trội gồm Thủy và Thổ. Phân bố ngũ hành tập trung lớn vào một nhóm số, thiếu vắng sự hiện diện của nhiều hành khác. Các hành chưa xuất hiện: Mộc.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính lưu chuyển, kết nối, thích nghi của hành Thủy. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Mộc.

Được sinh bởi
Kim
Sinh cho
Mộc
Khắc
Hỏa
Bị khắc bởi
Thổ
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 6200109855

Bát quái Sơ đồ lập quái
☰ Càn Thượng quái ☱ Đoài ☲ Ly Hạ quái ☳ Chấn ☷ Khôn ☶ Cấn ☵ Khảm ☴ Tốn
Thượng quái: ☰ Càn Hạ quái: ☲ Ly
Quẻ chủ Thiên Hỏa Đồng Nhân
Đại Cát

Thuận lợi trong hợp tác, dễ tìm được đối tác phù hợp và xây dựng nội bộ đồng lòng.

Hào biến
Hào 6
Quẻ biến
Trạch Hỏa Cách
Xu hướng biến động
Cát

Thuận lợi cho cải cách, tái cấu trúc và đổi mới mô hình hoạt động.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Cát

Chu kỳ 1: Khởi đầu

Ngũ hành lưu niên
Thủy
Độ tương hợp MST
Thử thách
  • #Khởi động
  • #Định hướng
  • #Mở cơ hội
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 1 (Khởi đầu - Hành Thủy), mang năng lượng thử thách đối với dãy số hành Thổ. Đây là thời điểm phù hợp để khởi động và định hướng.

Tượng trưng cho giai đoạn mở đầu một chu kỳ mới, phù hợp rà soát định hướng và thử nghiệm những kế hoạch có quy mô vừa phải.

Tương quan Ngũ Hành
Tự khắc Niên vận

Bản mệnh dãy số Thổ khắc Thủy (Niên vận), tượng trưng cho khả năng chủ động kiểm soát tình hình nhưng phải tiêu tốn nhiều công sức để vượt qua rào cản.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.