Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÚC 689
Loại hình doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật NGUYỄN VĂN HẬU
Ngày bắt đầu hoạt động 08/06/2023
Địa chỉ trụ sở Thôn 9, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hoạt động Đang hoạt động
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 191 ngành nghề Thu gọn danh sách
0119 Trồng cây hàng năm khác 0121 Trồng cây ăn quả 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu 0123 Trồng cây điều 0124 Trồng cây hồ tiêu 0125 Trồng cây cao su 0126 Trồng cây cà phê 0127 Trồng cây chè 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0129 Trồng cây lâu năm khác 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 0141 Chăn nuôi trâu, bò 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 0144 Chăn nuôi dê, cừu 0145 Chăn nuôi lợn 0146 Chăn nuôi gia cầm 0149 Chăn nuôi khác 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1520 Sản xuất giày dép 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1910 Sản xuất than cốc 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3511 Sản xuất điện 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 3811 Thu gom rác thải không độc hại 3812 Thu gom rác thải độc hại 3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3830 Tái chế phế liệu 4101 Xây dựng nhà để ở 4102 Xây dựng nhà không để ở 4211 Xây dựng công trình đường sắt 4212 Xây dựng công trình đường bộ 4221 Xây dựng công trình điện 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 4229 Xây dựng công trình công ích khác 4291 Xây dựng công trình thủy 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 4311 Phá dỡ 4312 Chuẩn bị mặt bằng 4321 Lắp đặt hệ thống điện 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4541 Bán mô tô, xe máy 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4631 Bán buôn gạo 4632 Bán buôn thực phẩm 4633 Bán buôn đồ uống 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4662 Mã ngành 4662 4663 Mã ngành 4663 4669 Mã ngành 4669 4690 Bán buôn tổng hợp 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5224 Bốc xếp hàng hóa 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5310 Bưu chính 5320 Chuyển phát 5629 Dịch vụ ăn uống khác 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 5000896755 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 5000896755 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 5000896755

Hành chủ đạo

Thổ 40%

Đại diện cho sự vững chắc, thực tế, làm nền tảng cho sự tích lũy lâu dài.

  • Ổn định
  • Nền tảng
  • Bền vững
Tỷ lệ năm hành Có sự lệch hành
Kim 20%
Chữ số: 6, 7
Mộc 0%
Chữ số: 3, 4
Thủy 30%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 10%
Chữ số: 9
Thổ 40%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
4.1/10
Âm Dương
Âm Dương cân bằng
Hành khuyết
Mộc

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thổ. Một vài ngũ hành chiếm tỷ trọng vượt trội, khiến các hành còn lại tương đối lép vế. Các hành chưa xuất hiện: Mộc.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính ổn định, nền tảng, bền vững của hành Thổ. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Mộc.

Được sinh bởi
Hỏa
Sinh cho
Kim
Khắc
Thủy
Bị khắc bởi
Mộc
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 5000896755

Bát quái Sơ đồ lập quái
Càn Đoài Ly Chấn Khôn Hạ quái Cấn Khảm Tốn Thượng quái
Thượng quái: ☴ Tốn Hạ quái: ☷ Khôn
Quẻ chủ Phong Địa Quan
Bình Hòa

Nên quan sát, đánh giá thị trường và thận trọng trước các quyết định đầu tư lớn.

Hào biến
Hào 3
Quẻ biến
Phong Sơn Tiệm
Xu hướng biến động
Cát

Tiến triển chậm nhưng chắc, thích hợp xây nền móng và phát triển từng bước.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Cát

Chu kỳ 1: Khởi đầu

Ngũ hành lưu niên
Thủy
Độ tương hợp MST
Thử thách
  • #Khởi động
  • #Định hướng
  • #Mở cơ hội
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 1 (Khởi đầu - Hành Thủy), mang năng lượng thử thách đối với dãy số hành Thổ. Đây là thời điểm phù hợp để khởi động và định hướng.

Tượng trưng cho giai đoạn mở đầu một chu kỳ mới, phù hợp rà soát định hướng và thử nghiệm những kế hoạch có quy mô vừa phải.

Tương quan Ngũ Hành
Tự khắc Niên vận

Bản mệnh dãy số Thổ khắc Thủy (Niên vận), tượng trưng cho khả năng chủ động kiểm soát tình hình nhưng phải tiêu tốn nhiều công sức để vượt qua rào cản.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.