Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI VINAMEX MAN
Tên viết tắt VINAMEX MAN JSC.,
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật ĐÀO VĂN MẠNH
Ngày bắt đầu hoạt động 04/05/2023
Địa chỉ trụ sở Lô số 3 ALK24 Khu đô thị phía Nam, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hoạt động Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Số điện thoại **********
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

188 ngành
Xem thêm 179 ngành nghề Thu gọn danh sách
0119 Trồng cây hàng năm khác 0121 Trồng cây ăn quả 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu 0123 Trồng cây điều 0124 Trồng cây hồ tiêu 0125 Trồng cây cao su 0126 Trồng cây cà phê 0127 Trồng cây chè 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0129 Trồng cây lâu năm khác 0510 Khai thác và thu gom than cứng 0520 Khai thác và thu gom than non 0610 Khai thác dầu thô 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 0710 Khai thác quặng sắt 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0893 Khai thác muối 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1076 Sản xuất chè 1077 Sản xuất cà phê 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1102 Sản xuất rượu vang 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1104 Mã ngành 1104 1311 Sản xuất sợi 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1520 Sản xuất giày dép 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3220 Sản xuất nhạc cụ 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 3314 Sửa chữa thiết bị điện 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3319 Sửa chữa thiết bị khác 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3811 Thu gom rác thải không độc hại 3812 Thu gom rác thải độc hại 3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3830 Tái chế phế liệu 4101 Xây dựng nhà để ở 4102 Xây dựng nhà không để ở 4311 Phá dỡ 4312 Chuẩn bị mặt bằng 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 4631 Bán buôn gạo 4632 Bán buôn thực phẩm 4633 Bán buôn đồ uống 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4663 Mã ngành 4663 4669 Mã ngành 4669 4690 Bán buôn tổng hợp 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5224 Bốc xếp hàng hóa 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5629 Dịch vụ ăn uống khác 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 7820 Cung ứng lao động tạm thời 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 8532 Đào tạo trung cấp 8533 Đào tạo cao đẳng 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 2400961555 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 2400961555 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 2400961555

Hành chủ đạo

Thổ 40%

Đại diện cho sự vững chắc, thực tế, làm nền tảng cho sự tích lũy lâu dài.

  • Ổn định
  • Nền tảng
  • Bền vững
Tỷ lệ năm hành Có sự lệch hành
Kim 10%
Chữ số: 6, 7
Mộc 10%
Chữ số: 3, 4
Thủy 30%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 10%
Chữ số: 9
Thổ 40%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
4.7/10
Âm Dương
Âm Dương cân bằng
Hành khuyết
Không có

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thổ. Một vài ngũ hành chiếm tỷ trọng vượt trội, khiến các hành còn lại tương đối lép vế. Các hành chiếm tỷ trọng thấp: Kim, Mộc và Hỏa.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính ổn định, nền tảng, bền vững của hành Thổ. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Kim, Mộc và Hỏa.

Được sinh bởi
Hỏa
Sinh cho
Kim
Khắc
Thủy
Bị khắc bởi
Mộc
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 2400961555

Bát quái Sơ đồ lập quái
☰ Càn ☱ Đoài ☲ Ly ☳ Chấn ☷ Khôn ☶ Cấn Thượng quái ☵ Khảm Hạ quái ☴ Tốn
Thượng quái: ☶ Cấn Hạ quái: ☵ Khảm
Quẻ chủ Sơn Thủy Mông
Bình Hòa

Tình hình chưa rõ ràng, phù hợp với việc học hỏi, đào tạo và tìm kiếm cố vấn.

Hào biến
Hào 1
Quẻ biến
Sơn Trạch Tổn
Xu hướng biến động
Bình Hòa

Có thể phải chấp nhận giảm lợi ích ngắn hạn để đổi lấy giá trị dài hạn.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Bình Hòa

Chu kỳ 2: Kết nối

Ngũ hành lưu niên
Thổ
Độ tương hợp MST
Bình hòa
  • #Hợp tác
  • #Kiên nhẫn
  • #Nuôi dưỡng
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 2 (Kết nối - Hành Thổ), mang năng lượng bình hòa đối với dãy số hành Thổ. Đây là thời điểm phù hợp để hợp tác và kiên nhẫn.

Xu hướng nghiêng về hợp tác, xây dựng quan hệ và củng cố nền tảng thay vì đẩy nhanh tốc độ mở rộng.

Tương quan Ngũ Hành
Đồng hành Niên vận

Niên vận năm và ngũ hành nổi trội của dãy số cùng thuộc hành Thổ, tượng trưng cho sự đồng nhất, ổn định nhưng cần lưu ý duy trì tính cân bằng.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.