Hồ sơ doanh nghiệp

Thông tin đăng ký thuế

Tên doanh nghiệp CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 38 CHIẾN THẮNG
Tên viết tắt 38 CHIEN THANG CO.,LTD
Loại hình doanh nghiệp Công ty TNHH
Mô hình tổ chức Doanh nghiệp
Khu vực kinh tế Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN
Ngày bắt đầu hoạt động 10/01/2019
Địa chỉ trụ sở 175/70/15 Đường số 2, Khu Phố 1, Phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Cơ quan quản lý thuế Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hoạt động Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Lĩnh vực hoạt động

Ngành nghề kinh doanh

200 ngành
Xem thêm 191 ngành nghề Thu gọn danh sách
0144 Chăn nuôi dê, cừu 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ 0312 Khai thác thuỷ sản nội địa 0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0510 Khai thác và thu gom than cứng 0520 Khai thác và thu gom than non 0610 Khai thác dầu thô 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 0710 Khai thác quặng sắt 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 0892 Khai thác và thu gom than bùn 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 1072 Sản xuất đường 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1076 Sản xuất chè 1077 Sản xuất cà phê 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1311 Sản xuất sợi 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 1520 Sản xuất giày dép 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 1811 In ấn 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1820 Sao chép bản ghi các loại 1910 Sản xuất than cốc 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 2431 Đúc sắt, thép 2432 Đúc kim loại màu 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2652 Sản xuất đồng hồ 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2720 Sản xuất pin và ắc quy 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2823 Sản xuất máy luyện kim 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 4102 Xây dựng nhà không để ở 4211 Xây dựng công trình đường sắt 4212 Xây dựng công trình đường bộ 4221 Xây dựng công trình điện 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 4229 Xây dựng công trình công ích khác 4312 Chuẩn bị mặt bằng 4321 Lắp đặt hệ thống điện 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 4541 Bán mô tô, xe máy 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 4632 Bán buôn thực phẩm 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4662 Mã ngành 4662 4663 Mã ngành 4663 4669 Mã ngành 4669 4690 Bán buôn tổng hợp 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5224 Bốc xếp hàng hóa 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5590 Cơ sở lưu trú khác 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5629 Dịch vụ ăn uống khác 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 5820 Xuất bản phần mềm 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 6201 Lập trình máy vi tính 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 7912 Điều hành tua du lịch 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 8292 Dịch vụ đóng gói 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Góc nhìn luận giải

Xem phong thủy mã số thuế 0315470312 cho doanh nghiệp

Tra cứu ý nghĩa Kinh Dịch, ngũ hành và dự báo vận khí tài lộc của mã số thuế 0315470312 theo chu kỳ từng năm dưới góc nhìn văn hóa ứng dụng.

Tổng quan Ngũ Hành

Phân bố Ngũ Hành mã số thuế 0315470312

Hành chủ đạo

Thủy 40%

Đại diện cho dòng chảy thông tin, năng lực kết nối và sự ứng biến linh hoạt.

  • Lưu chuyển
  • Kết nối
  • Thích nghi
Tỷ lệ năm hành Có sự lệch hành
Kim 10%
Chữ số: 6, 7
Mộc 30%
Chữ số: 3, 4
Thủy 40%
Chữ số: 0, 1
Hỏa 0%
Chữ số: 9
Thổ 20%
Chữ số: 2, 5, 8
Điểm cân bằng
4.1/10
Âm Dương
Cân bằng tương đối
Hành khuyết
Hỏa

Mã số thuế mang ngũ hành chủ đạo là Thủy. Một vài ngũ hành chiếm tỷ trọng vượt trội, khiến các hành còn lại tương đối lép vế. Các hành chưa xuất hiện: Hỏa.

Doanh nghiệp có thể tận dụng lợi thế đặc tính lưu chuyển, kết nối, thích nghi của hành Thủy. Nếu muốn cân bằng mặt biểu tượng, có thể kết hợp thêm các yếu tố mang năng lượng của hành Hỏa.

Được sinh bởi
Kim
Sinh cho
Mộc
Khắc
Hỏa
Bị khắc bởi
Thổ
Kinh Dịch 64 Quẻ

Luận giải quẻ dịch mã số thuế 0315470312

Bát quái Sơ đồ lập quái
☰ Càn ☱ Đoài ☲ Ly ☳ Chấn ☷ Khôn ☶ Cấn ☵ Khảm ☴ Tốn Thượng và Hạ quái
Thượng quái: ☴ Tốn Hạ quái: ☴ Tốn
Quẻ chủ Thuần Tốn
Bình Hòa

Tiến triển từ từ, mềm mỏng nhưng bền bỉ, thích hợp mở rộng theo từng bước.

Hào biến
Hào 2
Quẻ biến
Phong Sơn Tiệm
Xu hướng biến động
Cát

Tiến triển chậm nhưng chắc, thích hợp xây nền móng và phát triển từng bước.

Dự báo tài vận

Vận khí kinh doanh năm 2026

Niên vận doanh nghiệp

2026

Cát

Chu kỳ 9: Hoàn tất

Ngũ hành lưu niên
Hỏa
Độ tương hợp MST
Thử thách
  • #Hoàn thiện
  • #Danh tiếng
  • #Chuyển giao
Phân tích chi tiết năm 2026

Năm 2026 thuộc Vận 9 (Hoàn tất - Hành Hỏa), mang năng lượng thử thách đối với dãy số hành Thủy. Đây là thời điểm phù hợp để hoàn thiện và danh tiếng.

Đây là giai đoạn hoàn thiện một chu kỳ, phù hợp tổng kết, xử lý phần việc cũ và chuẩn bị cho bước chuyển tiếp.

Tương quan Ngũ Hành
Tự khắc Niên vận

Bản mệnh dãy số Thủy khắc Hỏa (Niên vận), tượng trưng cho khả năng chủ động kiểm soát tình hình nhưng phải tiêu tốn nhiều công sức để vượt qua rào cản.

Lưu ý miễn trừ trách nhiệm: Thông tin phong thủy mã số thuế được tổng hợp dựa trên lý thuyết Kinh Dịch và quy luật ngũ hành mang tính chất tham khảo văn hóa. Nội dung không thay thế các tư vấn tài chính, pháp lý hay chiến lược kinh doanh chính thức của doanh nghiệp.